Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はボールをつかもうと
手
て
を
挙
あ
げた。
Anh ấy đã giơ tay lên để bắt bóng.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
掴む
つかむ
nắm bắt; bắt lấy; nắm lấy; giữ; nắm giữ; đặt tay lên
手
て
tay; cánh tay
挙げる
あげる
đưa ra (ví dụ); liệt kê; nêu; chỉ ra
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
手
Thủ
tay
挙
Cử
nâng lên