Dịch nghĩa:

Anh ấy đã đặt bút xuống, ngồi xuống ghế và dựa lưng ra sau.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
Y ghế
Tử trẻ em
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Phản trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ