Dịch nghĩa:

Anh ấy không thể viết bằng bút hay gõ phím máy tính.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
使
Sử sử dụng; sứ giả
Thư viết
Đả đánh; đập; gõ; đập; tá