Dịch nghĩa:

Anh ấy đã ghép những mảnh vỡ lại với nhau.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
Phiến một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1