Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はバラバラになった
破片
はへん
をつなぎ
合
あ
わせた。
Anh ấy đã ghép những mảnh vỡ lại với nhau.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
成る
なる
trở thành; đạt được
破片
はへん
mảnh vỡ; mảnh vụn
つなぎ合わせる
つなぎあわせる
kết nối; nối; buộc lại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
破
Phá
xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
片
Phiến
một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1