Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はドイツに
行
い
くためにアルジェリアを
後
ご
にした。
Anh ấy đã rời Algeria để đến Đức.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
後
あと
phía sau
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
後
Hậu
sau; phía sau; sau này