Dịch nghĩa:

Anh ấy đã dán tai vào cửa để nghe.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhĩ tai
Áp đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Văn nghe; hỏi; lắng nghe