Dịch nghĩa:
彼はタイへ行くという計画をとうとうやり遂げた。
Cuối cùng anh ấy cũng đã thực hiện được kế hoạch đi Thái Lan.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
遂
Toại
hoàn thành; đạt được