Dịch nghĩa:

Anh ấy đã cố gắng lên kế hoạch diệt mối.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Trị trị vì; chữa trị
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ
Án kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài