Dịch nghĩa:
彼はサミーにまったく偶然に会った。
Anh ấy đã tình cờ gặp Sammy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
偶
Ngẫu
tình cờ; số chẵn; cặp đôi; vợ chồng; cùng loại
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia