Dịch nghĩa:

Anh ấy rất biết cách sử dụng máy tính.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
使
Sử sử dụng; sứ giả
Phương hướng; người; lựa chọn
Tri biết; trí tuệ