Dịch nghĩa:

Anh ấy có vẻ thông thạo văn học Hy Lạp.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Học học; khoa học
Tinh tinh chế; tinh thần
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v