Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はキャビアを
実際
じっさい
に
食
た
べたことがない。
Anh ấy thực sự chưa bao giờ ăn trứng cá muối.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
キャビア
trứng cá muối
実際
じっさい
thực tế; sự thật; điều kiện thực tế
食べる
たべる
ăn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
実
Thực
thực tế; hạt
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
食
Thực
ăn; thực phẩm