Dịch nghĩa:

Anh ấy đã vào lớp mà vẫn mặc áo choàng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Giáo giáo dục
Thất phòng
Nhập vào; chèn