Dịch nghĩa:
彼は、よく書斎にこもって、こういうものを書きます。
Anh ta thường ở ru rú trong phòng đọc sách và viết những thứ như thế này.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
書
Thư
viết
斎
Trai
thanh tẩy; thức ăn Phật giáo; phòng; thờ cúng; tránh; giống nhau