Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はもちろん
私
わたし
の
事
こと
を
社長
しゃちょう
に
告
つ
げ
口
ぐち
するだろう。
Chắc chắn anh ấy sẽ mách tôi với giám đốc.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
勿論
もちろん
tất nhiên; dĩ nhiên
私
わたくし
tôi
事
こと
sự việc; điều
社長
しゃちょう
giám đốc công ty
告げ口
つげぐち
mách lẻo
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
事
Sự
sự việc; lý do
社
Xã
công ty; đền thờ
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo
口
Khẩu
miệng