告げ口 [Cáo Khẩu]

つげぐち

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

mách lẻo

JP: なぜきみぼくのことを先生せんせいぐちしたのかってくれよ。

VI: Hãy nói cho tôi biết tại sao bạn lại mách tôi với giáo viên.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぼくぐちをするな。
Đừng mách lẻo về tôi.
きみがしたことのぐちはしてないよ。
Tôi không mách về việc bạn đã làm đâu.
かれはもちろんわたしこと社長しゃちょうぐちするだろう。
Chắc chắn anh ấy sẽ mách tôi với giám đốc.
いらぬぐちをしてかれらの結婚けっこん生活せいかつ波風なみかぜてることはない。
Không nên gây sóng gió cho cuộc hôn nhân của họ bằng những lời mách lẻo không cần thiết.
ジャックはこわしたさらかくしていたが、したいもうとぐちした。
Jack đã giấu cái đĩa vỡ nhưng em gái út đã mách lẻo.