Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はもう
我慢
がまん
がならないという
身振
みぶ
りをした。
Anh ấy đã bộc lộ dấu hiệu không thể chịu đựng thêm được nữa.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
もう
đã; rồi
我慢
がまん
chịu đựng; kiên nhẫn; bền bỉ; chịu đựng (với điều gì đó)
成る
なる
trở thành; đạt được
言う
いう
nói
身振り
みぶり
cử chỉ; động tác
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
慢
Mạn
chế giễu; lười biếng
身
Thân
cơ thể; người
振
Chấn
lắc; vẫy