Dịch nghĩa:

Anh ấy đã hứa là sẽ không bao giờ nói dối nữa.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhị hai
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
nói dối; điều sai sự thật
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển