Dịch nghĩa:

Anh ấy lái xe ẩu và gây ra một thảm họa lớn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi
Đại lớn; to
Thảm thảm khốc; tàn nhẫn
Sự sự việc; lý do
Chiêu mời; triệu tập