Dịch nghĩa:

Anh ta có thái độ như thể chúng tôi đã xúc phạm anh ta vậy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
tư nhân; tôi
khinh thường; coi thường; xem nhẹ; khinh bỉ
Nhục xấu hổ; nhục nhã
Ngôn nói; từ
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ