Dịch nghĩa:

Anh ấy nói chuyện như thể biết rõ về tội phạm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Nhân người
Tri biết; trí tuệ
Thoại câu chuyện; nói chuyện