Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はまだ
波
なみ
の
上
うえ
にいるような
気持
きも
ちだった。
Anh ấy cảm thấy như đang trôi nổi trên sóng.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
未だ
まだ
vẫn
波
なみ
sóng; gợn sóng
上
うえ
trên; trên cao
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
気持ち
きもち
cảm giác; tâm trạng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
波
Ba
sóng; Ba Lan
上
Thượng
trên
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ