Dịch nghĩa:
彼はまだ十四歳の時に船乗りになった。
Anh ấy đã trở thành thủy thủ khi mới mười bốn tuổi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
十
Thập
mười
四
Tứ
bốn
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
時
Thời
thời gian; giờ
船
Thuyền
tàu; thuyền
乗
Thừa
lên xe; nhân