Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はまだ
一人暮
ひとりぐ
らしできるほどの
年
とし
ではない。
Anh ấy vẫn chưa đủ tuổi để sống một mình.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
未だ
まだ
vẫn
一人暮らし
ひとりぐらし
sống một mình
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
年
とし
năm
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
一
Nhất
một
人
Nhân
người
暮
Mộ
buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm