Dịch nghĩa:

Anh ấy hoảng loạn đến mức không phân biệt được đúng sai.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Lang sói
Bái sói; bối rối
Thiện đức hạnh; tốt; thiện
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Khu quận; khu vực
Biệt tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
Xuất ra ngoài
Lai đến; trở thành