Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はなにもわるいことをしなかった、それにもかかわらず
彼
かれ
はひどく
罰
ばっ
せられた。
Anh ấy không làm gì xấu cả, nhưng vẫn bị phạt nặng.
Ngữ pháp:
~にもかかわらず (〜ni mo kakawarazu)
Diễn tả 'mặc dù', 'bất chấp' hoặc 'dù cho'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
其れ
それ
đó; nó
関わる
かかわる
tham gia (vào); quan tâm (với); can thiệp (vào)
酷い
ひどい
tàn nhẫn; vô tâm; cứng rắn; khắc nghiệt; nghiêm khắc
罰する
ばっする
trừng phạt; xử phạt
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
罰
Phạt
hình phạt; trừng phạt