Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はなかなか
折
お
り
合
あ
って
行
い
きにくい
人
ひと
だ。
Anh ấy là người khó tính.
Ngữ pháp:
V にくい (〜nikui)
Biểu thị sự khó khăn hoặc phức tạp; 'khó', 'không dễ'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
折り合う
おりあう
đạt được thỏa thuận; hiểu nhau; thỏa hiệp (với); gặp nhau nửa đường
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
折
Chiết
gấp; bẻ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
人
Nhân
người