どんなに~ても (donna ni ~ temo) Diễn tả 'dù có bao nhiêu' hoặc 'ngay cả khi'; nhấn mạnh mức độ của một tình huống. JLPT N3
決して~ない (kesshite ~ nai) Diễn tả 'không bao giờ', 'không có nghĩa', hoặc 'không chút nào' khi phủ định một câu. JLPT N3