Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はどちらがすきなのかぜひ
知
し
りたいものです。
Tôi rất muốn biết anh ấy thích cái nào.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
是非
ぜひ
chắc chắn; không thể thiếu
知る
しる
biết; nhận thức
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
知
Tri
biết; trí tuệ