Dịch nghĩa:
彼はどこでそのお金を手に入れたのか。
Anh ấy đã lấy tiền ở đâu?
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
金
Kim
vàng
手
Thủ
tay
入
Nhập
vào; chèn