Dịch nghĩa:
彼はとても貧しかったので、そのパンを買えなかった。
Anh ấy rất nghèo nên không thể mua được ổ bánh mì đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
買
Mãi
mua