Dịch nghĩa:

Anh ấy sống trong một căn phòng rất hẹp.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hiệp hẹp
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Mộ buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian