Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はとても
忍耐
にんたい
強
つよ
いから
頼
たよ
りになる。
Anh ấy rất kiên nhẫn nên đáng tin cậy.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
迚も
とても
rất; cực kỳ
忍耐
にんたい
chịu đựng; kiên nhẫn
強い
つよい
mạnh mẽ
頼り
たより
sự dựa dẫm; sự phụ thuộc
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
忍
Nhẫn
chịu đựng; chịu; giấu; bí mật; gián điệp; lén lút
耐
Nại
chịu đựng; bền bỉ
強
mạnh mẽ
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu