Dịch nghĩa:

Anh ấy rất bất cẩn nên đã lên nhầm tàu.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Gian khoảng cách; không gian
Vi khác biệt; khác
Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Xa xe
Thừa lên xe; nhân