Dịch nghĩa:
彼はできるだけ多くの文化を吸収しようとつとめた。
Anh ấy đã cố gắng học hỏi càng nhiều văn hóa càng tốt.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
化
Hóa
thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
吸
Hấp
hút; hít
収
Thu
thu nhập; thu hoạch