Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はできもしないことに
手
て
を
出
だ
した。
Anh ấy đã đụng vào việc không thể làm được.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
手
て
tay; cánh tay
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
手
Thủ
tay
出
Xuất
ra ngoài