Dịch nghĩa:
彼はちょっとした商売をして大金をもうけた。
Anh ấy đã làm một việc kinh doanh nhỏ và kiếm được một khoản tiền lớn.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
商
Thương
buôn bán
売
Mại
bán
大
Đại
lớn; to
金
Kim
vàng