Dịch nghĩa:
彼はちょうど間に合って学校に着いた。
Anh ấy vừa kịp đến trường.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
間
Gian
khoảng cách; không gian
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo