Dịch nghĩa:
彼はちゃんとそのことについて手紙を書いた。
Anh ấy đã viết thư về việc đó đàng hoàng.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết