Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はそんな
要求
ようきゅう
をするほどばかではない。
Anh ấy không đủ ngốc để đưa ra yêu cầu như vậy.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
そんな
như vậy; loại đó
要求
ようきゅう
yêu cầu; đòi hỏi
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
要
Yêu
cần; điểm chính
求
Cầu
yêu cầu