Dịch nghĩa:

Anh ấy đã phủ nhận chuyện đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ngôn nói; từ
Phủ phủ nhận; không; từ chối; từ chối; phủ nhận
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định