Dịch nghĩa:

Từ đó, anh ấy đã có thói quen uống rượu vào bữa trưa.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
bằng cách; vì; xét theo; so với
Lai đến; trở thành
Trú ban ngày; trưa
Thực ăn; thực phẩm
Tửu rượu sake; rượu
Ẩm uống
Phích thói quen; tật xấu; đặc điểm; lỗi; nếp gấp