Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はそれまで
約束
やくそく
を
取
と
り
消
け
したことがなかった。
Trước đó, anh ấy chưa bao giờ hủy bỏ một lời hứa.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其れ
それ
đó; nó
約束
やくそく
lời hứa; thỏa thuận; sắp xếp; lời nói; hợp đồng; hiệp ước
取り消す
とりけす
hủy bỏ; rút lại
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
束
Thúc
bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
取
Thủ
lấy; nhận
消
Tiêu
dập tắt; tắt