Dịch nghĩa:
彼はその難しい課題をがんばってやった。
Anh ấy đã nỗ lực thực hiện nhiệm vụ khó khăn đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
難
Nạn
khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết
課
Khóa
chương; bài học; bộ phận; phòng ban
題
Đề
chủ đề; đề tài