Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はその
話
はなし
を
書
か
き
換
か
えてまったく
別
べつ
のものにした。
Anh ấy đã viết lại câu chuyện đó thành một câu chuyện hoàn toàn khác.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
書き換える
かきかえる
viết lại; ghi đè; làm mới; chuyển đổi
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
別
べつ
Phân biệt; khác biệt
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
書
Thư
viết
換
Hoán
trao đổi; thay đổi; thay thế; đổi mới
別
Biệt
tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt