Dịch nghĩa:
彼はその絵にたいへん高い値をつけた。
Anh ấy đã định giá rất cao cho bức tranh đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
絵
Hội
tranh; vẽ; bức họa
高
Cao
cao; đắt
値
Trị
giá; chi phí; giá trị