Dịch nghĩa:

Anh ấy đã tái mét khi nghe tin tức đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tri biết; trí tuệ
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Thanh xanh; xanh lá