Dịch nghĩa:
彼はその知らせを聞いて腹を立てた。
Anh ấy đã tức giận khi nghe tin tức đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
腹
Phúc
bụng; dạ dày
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng