Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はその
本
ほん
をこっそり
持
も
ち
出
だ
すところを
見
み
られた。
Anh ấy đã bị bắt gặp khi lén mang cuốn sách đi.
Ngữ pháp:
~ところを (〜tokoro wo)
Chỉ ra thời điểm đối lập hoặc bất tiện; 'vừa khi...', 'dù...'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
本
ほん
sách; tập; kịch bản
こっそり
lén lút; bí mật; trong bí mật
持ち出す
もちだす
lấy ra; mang ra; mang ra từ nơi nó thuộc về
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
持
Trì
cầm; giữ
出
Xuất
ra ngoài
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy