Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はその
悲報
ひほう
を
取
と
り
乱
みだ
さずに
聞
き
いた。
Anh ấy đã nghe tin buồn mà không mất bình tĩnh.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
悲報
ひほう
tin buồn
取り乱す
とりみだす
mất bình tĩnh; hoảng loạn
聞く
きく
nghe
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
報
Báo
báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
取
Thủ
lấy; nhận
乱
Loạn
bạo loạn; chiến tranh; rối loạn; làm phiền
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe